← ← Từ vựng A–Z

recognize

US /ˈrɛkəɡˌnaɪz/

verb Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

nhận ra; ghi nhận

Ví dụ

The company will recognize employees who have worked here for ten years.

Công ty sẽ ghi nhận những nhân viên đã làm việc ở đây mười năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
recognize gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • identifynhận diện, nhận biết
  • acknowledgecông nhận, ghi nhận
  • admitthừa nhận sự việc

Collocations

  • Dễ recognize an old classmate
    nhận ra một người bạn học cũ
  • Trung recognize outstanding employee performance
    khen thưởng ghi nhận thành tích xuất sắc của nhân viên
  • Khó fail to recognize escalating compliance liabilities
    không kịp thời nhận thức các nguy cơ trách nhiệm pháp lý ngày càng tăng
  • Cực khó recognize the sobering handwriting on the wall
    sớm nhìn thấu điềm báo thất bại cận kề hiển hiện trước mắt
Báo lỗi