recognition
US /ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
sự công nhận, ghi nhận
Ví dụ
He received public recognition for his years of service to the firm.
Ông ấy được ghi nhận công khai vì nhiều năm cống hiến cho công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- acknowledgmentsự thừa nhận, ghi nhận
- appreciationsự trân trọng, đánh giá cao
- creditsự ghi công, tán thưởng
Collocations
- Dễ voice recognition softwarephần mềm nhận diện giọng nói
- Trung receive formal recognition for hard worknhận được sự biểu dương ghi nhận xứng đáng cho nỗ lực công tác
- Khó gain international recognition for innovationđạt được sự công nhận của cộng đồng quốc tế về đổi mới sáng tạo
- Cực khó confer honors in recognition of distinguished servicetrao tặng huân chương nhằm tôn vinh những cống hiến kiệt xuất