← ← Từ vựng A–Z

reckon

US /ˈrɛkən/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cho rằng, nghĩ rằng (khẩu ngữ); tính toán

Ví dụ

I reckon the meeting will finish earlier than we expected today.

Tôi nghĩ cuộc họp hôm nay sẽ kết thúc sớm hơn chúng ta dự kiến.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
reckoner reckoning
Động từVerb
reckon gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • believetin rằng, cho là
  • thinknghĩ rằng, nhận định
  • calculatetính toán, ước chừng

Collocations

  • Dễ reckon he is right
    nghĩ rằng anh ấy nói đúng
  • Trung reckon total travel expenses
    tính toán sơ bộ tổng các chi phí đi lại
  • Khó reckon with unexpected logistical bottlenecks
    phải đối đầu và xử lý các điểm nghẽn hậu cần bất ngờ phát sinh
  • Cực khó a formidable opponent to be reckoned with
    một đối thủ đáng gờm buộc người khác phải hết sức kiêng nể
Báo lỗi