← ← Từ vựng A–Z

recipient

US /rəˈsɪpiənt/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

người nhận

Ví dụ

The recipient of the package must sign for it upon delivery.

Người nhận gói hàng phải ký nhận khi giao hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
recipient gốc reception receiver
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • receiverngười nhận thư/hàng
  • beneficiaryngười thụ hưởng
  • addresseengười nhận bưu phẩm

Collocations

  • Dễ parcel recipient name
    tên của người nhận bưu kiện giao hàng
  • Trung intended recipient of the confidential report
    người tiếp nhận dự kiến của bản báo cáo mật
  • Khó designated recipient of scholarship funds
    đối tượng được chỉ định thụ hưởng quỹ học bổng tài trợ
  • Cực khó prime recipient of multilateral development aid
    bên tiếp nhận chủ lực nguồn viện trợ phát triển đa phương
Báo lỗi