← ← Từ vựng A–Z

recipe

US /ˈrɛsəpi/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

công thức nấu ăn

Ví dụ

The chef shared his recipe for the famous tomato soup.

Đầu bếp chia sẻ công thức món súp cà chua nổi tiếng của mình.

Từ đồng nghĩa

  • formulacông thức pha chế
  • instructionshướng dẫn nấu ăn

Collocations

  • Dễ simple soup recipe
    công thức nấu món súp đơn giản
  • Trung follow the cake recipe carefully
    làm theo công thức nướng bánh thật cẩn thận
  • Khó a guaranteed recipe for corporate failure
    mầm mống chắc chắn dẫn tới sự phá sản của tập đoàn
  • Cực khó discover the secret recipe for sustained prosperity
    khám phá ra bí quyết then chốt tạo dựng sự thịnh vượng lâu bền
Báo lỗi