← ← Từ vựng A–Z

receptionist

US /rɪˈsɛpʃənɪst/

noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

nhân viên lễ tân

Ví dụ

The receptionist greeted each visitor and directed them to the meeting room.

Nhân viên lễ tân chào từng vị khách và hướng dẫn họ đến phòng họp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
receptionist gốc reception
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • front desk clerknhân viên bàn tiếp tân
  • desk clerknhân viên trực quầy

Collocations

  • Dễ greet the friendly receptionist
    chào hỏi nhân viên lễ tân thân thiện
  • Trung leave a message with the receptionist
    để lại lời nhắn công việc cho nhân viên tiếp tân
  • Khó front-desk receptionist qualifications
    các tiêu chuẩn nghiệp vụ cần có của nhân viên lễ tân tiền sảnh
  • Cực khó seamlessly handle incoming calls as receptionist
    khéo léo điều phối nhịp nhàng các cuộc gọi đến với vai trò lễ tân đại diện
Báo lỗi