reception
US /rɪˈsɛpʃən/
Nghĩa
quầy lễ tân; buổi chiêu đãi
Ví dụ
Guests are invited to a reception after the award ceremony.
Khách được mời dự một buổi chiêu đãi sau lễ trao giải.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- front deskquầy tiếp tân
- banquettiệc đón khách chiêu đãi
- welcome partybuổi tiệc đón chào
Collocations
- Dễ wedding reception dinnerbữa tiệc mừng chiêu đãi đám cưới
- Trung check in at the main reception desklàm thủ tục đăng ký vào tại quầy lễ tân chính
- Khó accord the dignitary a formal receptiondành cho vị khách quý một buổi tiếp đón trang trọng theo nghi thức ngoại giao
- Cực khó suffer from persistent poor cellular receptionliên tục chịu cảnh sóng điện thoại di động yếu kém chập chờn