recently
US /ˈrisəntli/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
gần đây
Ví dụ
We recently moved our headquarters to a larger building downtown.
Gần đây chúng tôi đã chuyển trụ sở sang một tòa nhà lớn hơn ở trung tâm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- latelydạo gần đây
- of latethời gian gần đây
Collocations
- Dễ recently bought a new laptopvừa mới mua một chiếc máy tính xách tay gần đây
- Trung recently appointed general managertổng giám đốc điều hành mới được bổ nhiệm gần đây
- Khó address issues recently raised by regulatorsxử lý triệt để các vấn đề mới được cơ quan giám sát nêu ra
- Cực khó until quite recently unheard ofcho đến tận thời gian rất gần đây hầu như chưa từng nghe nói tới