recent
US /ˈrisənt/
adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
gần đây, mới đây
Ví dụ
The recent survey shows that customers prefer faster delivery options.
Cuộc khảo sát gần đây cho thấy khách hàng ưa thích các lựa chọn giao hàng nhanh hơn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- latestmới nhất hiện nay
- currenthiện thời, gần đây
- newmới xuất hiện
Collocations
- Dễ recent holiday tripchuyến đi nghỉ mát vừa diễn ra gần đây
- Trung recent developments in the investigationnhững diễn biến mới đây trong tiến trình điều tra
- Khó synthesize lessons from recent financial downturnsđúc kết các bài học kinh nghiệm từ cuộc suy thoái tài chính vừa qua
- Cực khó a phenomenon of relatively recent vintagemột hiện tượng mới xuất hiện trong thời kỳ lịch sử gần đây