← ← Từ vựng A–Z

rebate

US /ˈriˌbeɪt/

noun Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

khoản hoàn tiền, chiết khấu sau mua

Ví dụ

Customers can claim a rebate if they send the receipt within thirty days.

Khách hàng có thể nhận hoàn tiền nếu gửi biên lai trong vòng ba mươi ngày.

Từ đồng nghĩa

  • refundtiền hoàn lại sau mua
  • discountkhoản chiết khấu
  • cashbacktiền hoàn trả trực tiếp

Collocations

  • Dễ mail-in rebate form
    mẫu đơn gửi bưu điện để nhận lại tiền giảm giá
  • Trung claim an instant manufacturer rebate
    nhận ngay khoản tiền chiết khấu hoàn lại từ hãng sản xuất
  • Khó qualify for an energy efficiency tax rebate
    đáp ứng tiêu chuẩn để nhận hoàn thuế tiết kiệm năng lượng
  • Cực khó retrospective volume rebate settlement
    thanh toán khoản tiền chiết khấu hồi tố dựa trên tổng sản lượng đạt được
Báo lỗi