← ← Từ vựng A–Z

reasonably

US /ˈrizənəbli/

adverb Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

một cách hợp lý; khá

Ví dụ

The hotel is reasonably priced and located close to the station.

Khách sạn có giá hợp lý và nằm gần nhà ga.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
reasonably gốc

Từ đồng nghĩa

  • fairlykhá là, vừa phải
  • sensiblymột cách hợp lý
  • moderatelyở mức độ vừa phải

Collocations

  • Dễ reasonably priced hotel room
    phòng khách sạn có giá cả khá vừa túi tiền
  • Trung perform reasonably well on the exam
    làm bài thi tương đối tốt và đạt điểm khá
  • Khó reasonably foresee contingent liabilities
    dự liệu trước một cách hợp lý các khoản nợ tiềm tàng
  • Cực khó reasonably confident of securing the mandate
    hoàn toàn có cơ sở vững vàng để tin sẽ giành được quyền ủy thác
Báo lỗi