← ← Từ vựng A–Z

ready

US /ˈrɛdi/

adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

sẵn sàng

Ví dụ

The conference room will be ready by nine tomorrow morning.

Phòng họp sẽ sẵn sàng trước chín giờ sáng mai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ready gốc readying readiness
Động từVerb
ready gốc
Tính từAdj
ready gốc
Trạng từAdv
readily

Từ đồng nghĩa

  • preparedđã chuẩn bị sẵn sàng
  • setsẵn sàng hành động
  • availablesẵn có để dùng

Collocations

  • Dễ get ready for school
    chuẩn bị sẵn sàng để đến trường
  • Trung order ready for pickup
    đơn hàng đã sẵn sàng để khách đến nhận
  • Khó readily available for immediate deployment
    hoàn toàn sẵn sàng để lập tức triển khai thực địa
  • Cực khó launch when we are good and ready
    chỉ ra mắt khi mọi thứ đã được chuẩn bị chu tất và đĩnh đạc
Báo lỗi