reach
US /ritʃ/
Nghĩa
đạt đến; liên lạc được; với tới
Ví dụ
You can reach me at this number any time after nine.
Bạn có thể liên lạc với tôi qua số này bất cứ lúc nào sau chín giờ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
reach gốc
reaching
Động từVerb
reach gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- contactliên hệ, liên lạc được
- attainđạt được mục tiêu
- arrive atđi đến nơi, đạt tới
Collocations
- Dễ reach the top shelfvới tới ngăn trên cùng của kệ để đồ
- Trung reach an agreement on the delivery dateđạt được thỏa thuận về ngày giao hàng
- Khó reach a broad consensus among stakeholdersđạt được sự đồng thuận rộng rãi giữa các bên liên quan
- Cực khó place safety protocols beyond the reach of scrutinyđặt các quy trình an toàn ngoài tầm với thanh tra của dư luận