← ← Từ vựng A–Z

ray

US /reɪ/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tia (sáng, nắng)

Ví dụ

A ray of sunlight came through the window and warmed the room.

Một tia nắng chiếu qua cửa sổ và làm ấm căn phòng.

Từ đồng nghĩa

  • beamchùm tia sáng
  • shaftluồng sáng, vệt sáng

Collocations

  • Dễ ray of sunshine
    tia nắng mặt trời ấm áp
  • Trung harmful ultraviolet ray exposure
    sự tiếp xúc trực tiếp với tia cực tím gây hại
  • Khó offer a ray of hope amidst crisis
    mang lại một tia hy vọng le lói giữa cơn khủng hoảng
  • Cực khó catch some rays during lunch break
    ra ngoài tắm chút ánh nắng thư giãn trong giờ nghỉ trưa
Báo lỗi