← ← Từ vựng A–Z

raw

US /rɑ/

adjective Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

thô, sống, chưa qua chế biến

Ví dụ

The price of raw materials has risen sharply over the past year.

Giá nguyên liệu thô đã tăng mạnh trong năm qua.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
raw gốc rawness
Động từVerb
—
Tính từAdj
raw gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • unprocessedchưa qua xử lý, thô
  • uncookedchưa nấu chín, tươi sống
  • crudenguyên sơ, dạng thô

Collocations

  • Dễ raw fish salad
    món gỏi cá sống
  • Trung source high-grade raw materials
    thu mua nguồn nguyên liệu thô đạt phẩm cấp cao
  • Khó synthesize raw data into strategic insights
    tổng hợp dữ liệu thô thành các hiểu biết mang tính chiến lược
  • Cực khó get a raw deal from the suppliers
    bị các nhà cung ứng đối xử bất công và chèn ép thiệt thòi
Báo lỗi