ratio
US /ˈreɪʃiˌoʊ/
Nghĩa
tỷ lệ
Ví dụ
The ratio of staff to customers is too low.
Tỷ lệ nhân viên trên khách hàng là quá thấp.
Từ đồng nghĩa
- proportiontỷ lệ, tỷ phần
- percentagetỷ lệ phần trăm
Collocations
- Dễ aspect ratio of the monitortỷ lệ khung hình của màn hình hiển thị
- Trung student-to-teacher ratio in classestỷ lệ số học sinh trên một giáo viên đứng lớp
- Khó maintain a healthy debt-to-equity ratioduy trì tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu ở ngưỡng an toàn
- Cực khó a disproportionate ratio of overhead to revenuetỷ lệ chi phí cố định quá bất cân xứng so với doanh thu tạo ra