rather
US /ˈræðɚ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
khá; hơn là (rather than)
Ví dụ
Many staff prefer to take the train rather than drive to work.
Nhiều nhân viên thích đi tàu hơn là lái xe đi làm.
Từ đồng nghĩa
- quitekhá là, tương đối
- fairlykhá là, vừa phải
- preferablythà rằng, thích hơn
Collocations
- Dễ rather cold outside todayhôm nay ngoài trời trời khá lạnh
- Trung prefer email rather than phone callsthích trao đổi qua email hơn là gọi điện thoại
- Khó would rather defer final executionthà tạm hoãn việc ký duyệt thi hành để đánh giá thêm
- Cực khó rather you than me to undertake that auditrất mừng là bạn phụ trách cuộc kiểm toán hóc búa đó chứ không phải tôi