← ← Từ vựng A–Z

rate

US /reɪt/

noun, verb Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

mức giá, tỷ lệ; đánh giá

Ví dụ

The hotel offers a special rate for guests attending the conference.

Khách sạn đưa ra mức giá đặc biệt cho khách tham dự hội nghị.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
rate gốc race rating
Động từVerb
rate gốc race
Tính từAdj
racy
Trạng từAdv
racily

Từ đồng nghĩa

  • pricemức giá, đơn giá
  • tariffbiểu cước, mức phí
  • evaluateđịnh giá, xếp hạng

Collocations

  • Dễ hourly rate of pay
    mức tiền công tính theo từng giờ
  • Trung interest rate reduction announcement
    thông báo cắt giảm lãi suất cho vay
  • Khó mitigate currency exchange rate risks
    giảm thiểu rủi ro biến động tỷ giá hối đoái tiền tệ
  • Cực khó at any rate we will proceed as planned
    dù thế nào đi nữa chúng ta vẫn sẽ triển khai như kế hoạch
Báo lỗi