rarely
US /ˈrɛrli/
adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
hiếm khi
Ví dụ
He rarely leaves the office before seven in the evening.
Anh ấy hiếm khi rời văn phòng trước bảy giờ tối.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- seldomhiếm khi, ít khi
- hardly everhầu như không bao giờ
- infrequentlykhông thường xuyên
Collocations
- Dễ rarely eat fast foodhiếm khi ăn đồ ăn nhanh
- Trung rarely arrive late for appointmentsrất hiếm khi trễ hẹn trong các buổi làm việc
- Khó rarely observed under standard market conditionshiếm khi được quan sát thấy trong điều kiện thị trường chuẩn
- Cực khó rarely if ever matched by rivalshầu như chưa bao giờ có đối thủ nào sánh kịp