rainy
US /ˈreɪni/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
có mưa, mưa nhiều
Ví dụ
The outdoor event was canceled because of the rainy weather.
Sự kiện ngoài trời bị hủy vì thời tiết mưa.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- wetẩm ướt, mưa nhiều
- showerycó mưa rào
Collocations
- Dễ rainy day schedulelịch trình điều chỉnh cho ngày mưa
- Trung prepare for the rainy seasonchuẩn bị ứng phó chu đáo cho mùa mưa tới
- Khó contingency venue for rainy conditionsđịa điểm dự phòng trong nhà khi thời tiết mưa gió bất lợi
- Cực khó save money for a rainy daytích lũy tiền bạc phòng những lúc cơ nhỡ sa cơ lỡ bước