rainfall
US /ˈreɪnˌfɔl/
Nghĩa
lượng mưa
Ví dụ
Heavy rainfall last week caused delays on several local train lines.
Lượng mưa lớn tuần trước gây chậm trễ trên nhiều tuyến tàu địa phương.
Từ đồng nghĩa
- precipitationlượng mưa rơi
- rainmưa, lượng nước mưa
Collocations
- Dễ heavy rainfall warningcảnh báo xuất hiện lượng mưa lớn
- Trung record monthly rainfall figuresghi nhận số liệu lượng mưa từng tháng
- Khó monitor excessive rainfall anomaliesgiám sát các hiện tượng dị thường về lượng mưa vượt ngưỡng
- Cực khó erratic rainfall patterns disrupt agricultural outputhình thái lượng mưa thất thường gây gián đoạn sản lượng nông nghiệp