← ← Từ vựng A–Z

raincoat

US /ˈreɪnˌkoʊt/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

áo mưa

Ví dụ

Take a raincoat with you because it may rain this afternoon.

Hãy mang theo áo mưa vì chiều nay trời có thể mưa.

Từ đồng nghĩa

  • waterproofáo chống thấm nước
  • mackintosháo mưa chuyên dụng

Collocations

  • Dễ wear a raincoat
    mặc áo mưa
  • Trung pack a foldable raincoat
    xếp sẵn áo mưa gấp gọn vào hành lý công tác
  • Khó waterproof nylon raincoat with reflective tape
    áo mưa ni-lông chống nước có dán viền phản quang
  • Cực khó durable breathable raincoat for field research
    áo mưa thoáng khí bền bỉ phục vụ công tác nghiên cứu thực địa
Báo lỗi