railway
US /ˈreɪlˌweɪ/
Nghĩa
đường sắt
Ví dụ
The new railway will connect the airport directly to the city center.
Tuyến đường sắt mới sẽ nối thẳng sân bay với trung tâm thành phố.
Từ đồng nghĩa
- railroadđường sắt, ngành đường sắt
- train trackđường ray xe lửa
Collocations
- Dễ railway station platformsân ga của nhà ga xe lửa
- Trung urban railway network expansionmở rộng mạng lưới đường sắt đô thị
- Khó modernize obsolete railway infrastructurehiện đại hóa cơ sở hạ tầng đường sắt đã lạc hậu
- Cực khó transcontinental railway corridor projectdự án hành lang vận tải đường sắt xuyên lục địa quy mô lớn