← ← Từ vựng A–Z

radio

US /ˈreɪdiˌoʊ/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

đài phát thanh, radio

Ví dụ

The company advertises its new products on the local radio every week.

Công ty quảng cáo sản phẩm mới trên đài phát thanh địa phương mỗi tuần.

Từ đồng nghĩa

  • wirelessmáy thu thanh không dây
  • broadcastingngành phát thanh

Collocations

  • Dễ listen to the car radio
    nghe đài phát thanh trên xe ô tô
  • Trung radio advertising campaign
    chiến dịch phát thanh quảng bá sản phẩm
  • Khó syndicate broadcast via public radio
    phân phối chương trình phát thanh trên sóng đại chúng
  • Cực khó maintain total radio silence during negotiations
    giữ kín như bưng và ngắt đứt liên lạc suốt thời gian đàm phán
Báo lỗi