← ← Từ vựng A–Z

racial

US /ˈreɪʃəl/

adjective Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

thuộc chủng tộc

Ví dụ

The company has a strict policy against racial discrimination in hiring.

Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống phân biệt chủng tộc khi tuyển dụng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
—
Tính từAdj
racial gốc
Trạng từAdv
racially

Từ đồng nghĩa

  • ethnicthuộc sắc tộc, chủng tộc

Collocations

  • Dễ racial background
    nguồn gốc xuất thân chủng tộc
  • Trung prohibit racial harassment in the workplace
    nghiêm cấm mọi hành vi quấy rối chủng tộc nơi làm việc
  • Khó champion racial equity across organizations
    tích cực thúc đẩy sự công bằng chủng tộc trong toàn tổ chức
  • Cực khó dismantle systemic racial prejudices
    xóa bỏ tận gốc rễ những định kiến chủng tộc thâm căn cố đế
Báo lỗi