race
US /reɪs/
Nghĩa
cuộc đua; chủng tộc
Ví dụ
Thousands of people joined the city charity race last Sunday.
Hàng nghìn người đã tham gia cuộc đua từ thiện của thành phố vào Chủ nhật tuần trước.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
race gốc
racer
racing
Động từVerb
race gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
racily
racially
Từ đồng nghĩa
- competitioncuộc thi đấu, đua tài
- contestcuộc tranh tài
Collocations
- Dễ running racecuộc thi chạy bộ
- Trung race against a tight deadlinechạy đua gấp rút với thời hạn nộp công việc sít sao
- Khó rat race of corporate lifevòng luẩn quẩn cạnh tranh khốc liệt nơi công sở
- Cực khó cutthroat arms race in technologycuộc chạy đua vũ trang công nghệ khốc liệt không khoan nhượng