quietly
US /ˈkwaɪətli/
adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một cách yên lặng
Ví dụ
Please close the door quietly because a meeting is in progress.
Vui lòng đóng cửa nhẹ nhàng vì đang có cuộc họp.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- silentlytrong im lặng, không tiếng động
- softlykhẽ khàng, nhẹ nhàng
Collocations
- Dễ speak quietlynói chuyện nhẹ nhàng khẽ khàng
- Trung leave the conference room quietlylặng lẽ rời khỏi phòng họp
- Khó work quietly behind the scenesâm thầm cống hiến đóng góp phía sau hậu trường
- Cực khó quietly confident in their abilitiestự tin ngầm vào năng lực mà không phô trương khoe khoang