← ← Từ vựng A–Z

quiet

US /ˈkwaɪət/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

yên tĩnh

Ví dụ

I prefer a quiet room so I can concentrate on my work.

Tôi thích một căn phòng yên tĩnh để có thể tập trung vào công việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
quiet gốc quietness
Động từVerb
quiet gốc
Tính từAdj
quiet gốc
Trạng từAdv
quiet gốc quietly

Từ đồng nghĩa

  • silentim lặng, không ồn ào
  • peacefulyên bình, tĩnh lặng
  • calmêm đềm, thanh bình

Collocations

  • Dễ quiet room
    căn phòng yên tĩnh
  • Trung quiet work environment
    môi trường làm việc yên tĩnh và tập trung
  • Khó keep quiet about trade secrets
    giữ kín tuyệt đối các bí mật kinh doanh
  • Cực khó the calm and quiet before the storm
    khoảng lặng yên ắng giả tạo trước cơn bão lớn
Báo lỗi