quickly
US /ˈkwɪkli/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhanh chóng
Ví dụ
Please reply quickly so we can confirm the reservation today.
Vui lòng trả lời nhanh để chúng tôi có thể xác nhận đặt chỗ hôm nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- rapidlynhanh chóng
- promptlyngay tức thì, nhanh chóng
- swiftlymau lẹ, mau chóng
Collocations
- Dễ learn quicklyhọc hỏi tiếp thu rất nhanh
- Trung respond quickly to client inquiriesnhanh chóng phản hồi các yêu cầu từ phía khách hàng
- Khó adapt quickly to shifting economic landscapesnhanh chóng thích nghi trước bối cảnh kinh tế biến động
- Cực khó rise quickly through corporate ranksthăng tiến thần tốc qua các bậc nấc thang quản trị