← ← Từ vựng A–Z

questionnaire

US /ˌkwɛstʃəˈnɛr/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

bảng câu hỏi khảo sát

Ví dụ

Customers were asked to complete a short questionnaire after the visit.

Khách hàng được yêu cầu điền một bảng câu hỏi ngắn sau chuyến thăm.

Từ đồng nghĩa

  • survey formphiếu khảo sát
  • surveybản câu hỏi khảo sát

Collocations

  • Dễ fill out a questionnaire
    điền thông tin vào bảng câu hỏi
  • Trung customer feedback questionnaire
    bảng câu hỏi khảo sát ý kiến đóng góp của khách hàng
  • Khó administer an employee satisfaction questionnaire
    phát và thu thập bảng câu hỏi khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên
  • Cực khó design a scientifically validated questionnaire
    thiết kế bảng câu hỏi khảo sát đã qua thẩm định phương pháp luận
Báo lỗi