← ← Từ vựng A–Z

question

US /ˈkwɛstʃən/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

câu hỏi; vấn đề

Ví dụ

If you have a question about your invoice, please contact our billing office.

Nếu bạn có câu hỏi về hóa đơn, vui lòng liên hệ phòng thanh toán của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
question gốc questioner questioning
Động từVerb
question gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • inquirycâu hỏi, thắc mắc
  • querycâu hỏi, nghi vấn
  • issuevấn đề cần bàn luận

Collocations

  • Dễ ask a question
    đặt ra một câu hỏi
  • Trung question and answer session
    phiên hỏi đáp giải thích thắc mắc
  • Khó call management integrity into question
    đặt dấu hỏi nghi ngờ tính chính trực của ban quản lý
  • Cực khó out of the question entirely
    hoàn toàn là điều không thể chấp nhận hoặc xem xét
Báo lỗi