quarterly
US /ˈkwɔrtɚli/
adjective, adverb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
theo quý, hằng quý
Ví dụ
The quarterly report will be sent to all investors next week.
Báo cáo quý sẽ được gửi đến tất cả nhà đầu tư vào tuần tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- every three monthsba tháng một lần
- three-monthlyhằng quý
Collocations
- Dễ quarterly meetingcuộc họp định kỳ hằng quý
- Trung quarterly financial reportbáo cáo tài chính theo từng quý
- Khó distribute quarterly dividend paymentsthực hiện chi trả cổ tức định kỳ theo quý
- Cực khó quarterly performance review milestonemốc rà soát và đánh giá hiệu suất định kỳ mỗi quý