← ← Từ vựng A–Z

quarter

US /ˈkwɔrtɚ/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

quý (tài chính); một phần tư

Ví dụ

Profits increased by ten percent in the second quarter of this year.

Lợi nhuận đã tăng mười phần trăm trong quý hai năm nay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
quarter gốc quarters quartering
Động từVerb
quarter gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • one-fourthmột phần tư
  • fiscal quarterquý tài chính kinh doanh

Collocations

  • Dễ fourth quarter
    quý bốn trong năm
  • Trung fiscal quarter performance
    kết quả kinh doanh trong quý tài chính
  • Khó post consecutive quarters of profit
    ghi nhận các quý liên tiếp đạt lợi nhuận ròng
  • Cực khó give no quarter in competition
    không khoan nhượng chút nào trong cuộc đối đầu
Báo lỗi