qualify
US /ˈkwɑləˌfaɪ/
verb Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
đủ tư cách, đủ điều kiện
Ví dụ
Applicants must have a degree to qualify for this position.
Ứng viên phải có bằng cấp mới đủ điều kiện cho vị trí này.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- meet the criteriađáp ứng đủ tiêu chí chuẩn
- be eligibleđủ điều kiện tư cách
- passvượt qua bài kiểm tra chuẩn
Collocations
- Dễ qualify for a discountđủ điều kiện để nhận giảm giá
- Trung qualify for the positionđáp ứng đủ tiêu chuẩn cho vị trí công việc
- Khó fully qualify as a licensed auditorđủ tư cách hành nghề kiểm toán viên có chứng chỉ
- Cực khó qualify one's earlier remarksnói dè dặt hoặc bổ sung điều kiện để thu hẹp phạm vi phát biểu