← ← Từ vựng A–Z

purser

US /ˈpɝsɚ/

noun Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

trưởng tiếp viên, nhân viên phụ trách hành khách (trên tàu, máy bay)

Ví dụ

The purser announced that the flight would land about ten minutes early.

Trưởng tiếp viên thông báo chuyến bay sẽ hạ cánh sớm khoảng mười phút.

Từ đồng nghĩa

  • cabin stewardtiếp viên trưởng tàu bay

Collocations

  • Dễ ask the airline purser for a blanket
    nhờ tiếp viên trưởng trên chuyến bay lấy giúp tấm chăn
  • Trung chief purser handling passenger cabin issues
    trưởng tiếp viên giải quyết các vấn đề trong khoang hành khách
  • Khó purser overseeing onboard treasury and manifests
    viên quản lý phụ trách tài chính và danh sách hành khách trên tàu
  • Cực khó purser balancing maritime accounts under stormy conditions
    trưởng quỹ tàu kiên trì quyết toán sổ sách giữa sóng to gió lớn
Báo lỗi