← ← Từ vựng A–Z

purpose

US /ˈpɝpəs/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

mục đích

Ví dụ

The purpose of this meeting is to review next year's budget.

Mục đích của cuộc họp này là xem xét ngân sách năm tới.

Từ đồng nghĩa

  • objectivemục tiêu phương hướng
  • aimmục đích hướng tới
  • intentý định chủ đích

Collocations

  • Dễ for the purpose of learning
    nhằm mục đích học hỏi tiếp thu kiến thức
  • Trung serve a useful business purpose
    phục vụ một mục đích kinh doanh thiết thực hữu ích
  • Khó cross-examine witnesses for impeachment purposes
    thẩm vấn chéo các nhân chứng nhằm mục đích bác bỏ lời khai
  • Cực khó display resolute tenacity and singleness of purpose
    thể hiện sự bền bỉ kiên cường và kiên định một lòng với mục tiêu duy nhất
Báo lỗi