purchaser
US /ˈpɝtʃəsɚ/
Nghĩa
người mua
Ví dụ
The purchaser has thirty days to return the item for a full refund.
Người mua có ba mươi ngày để trả lại món hàng và được hoàn tiền đầy đủ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- buyerngười mua hàng hóa
- shopperkhách mua sắm hàng
- clientkhách hàng mua đồ
Collocations
- Dễ receipt given to the purchaserbiên lai đưa cho người mua hàng lưu giữ
- Trung first-time home purchaser mortgage incentivesưu đãi vay thế chấp dành cho người mua nhà lần đầu
- Khó bona fide purchaser for value without noticebên mua ngay tình trả tiền hợp lệ mà không biết về tranh chấp
- Cực khó unnamed purchaser acquiring majority corporate voting stockbên mua giấu mặt thu gom phần lớn cổ phần có quyền biểu quyết