← ← Từ vựng A–Z

pump

US /pʌmp/

noun, verb Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

máy bơm; bơm

Ví dụ

A technician replaced the broken pump so water could flow through the pipes again.

Một kỹ thuật viên đã thay chiếc máy bơm hỏng để nước chảy lại trong đường ống.

Từ đồng nghĩa

  • injectbơm truyền đẩy vào
  • drawhút bơm chất lỏng

Collocations

  • Dễ gas pump at the service station
    cây bơm xăng tại trạm dịch vụ tiếp nhiên liệu
  • Trung install high-capacity water drainage pumps
    lắp đặt các máy bơm thoát nước công suất lớn
  • Khó pump liquidity into the banking system
    bơm thêm nguồn thanh khoản vào hệ thống ngân hàng
  • Cực khó pump and dump fraudulent securities schemes
    chiêu trò lừa đảo bơm thổi giá rồi xả hàng tháo chạy trên sàn chứng khoán
Báo lỗi