publisher
US /ˈpʌblɪʃɚ/
Nghĩa
nhà xuất bản
Ví dụ
The publisher plans to release the author's new book early next spring.
Nhà xuất bản dự định phát hành cuốn sách mới của tác giả vào đầu mùa xuân năm sau.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- publishing housenhà xuất bản sách báo
- issuing companyđơn vị phát hành ấn phẩm
Collocations
- Dễ find a book publishertìm kiếm một nhà xuất bản sách
- Trung leading academic textbook publishernhà xuất bản sách giáo trình học thuật hàng đầu
- Khó negotiate royalty contracts with digital publishersđàm phán hợp đồng nhuận bút bản quyền với nhà xuất bản số
- Cực khó newspaper publisher dictating editorial biasông trùm xuất bản báo chí thao túng định hướng ngòi bút tòa soạn