publish
US /ˈpʌblɪʃ/
Nghĩa
xuất bản, công bố
Ví dụ
The company will publish its quarterly results on the website tomorrow.
Công ty sẽ công bố kết quả hoạt động quý trên trang web vào ngày mai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- releasephát hành công bố bài viết
- printin ấn xuất bản sách
- issuephát hành ấn bản mới
Collocations
- Dễ publish a blog post onlineđăng xuất bản một bài viết lên trang nhật ký điện tử
- Trung publish quarterly earnings figures promptlycông bố số liệu kết quả kinh doanh quý một cách nhanh chóng
- Khó publish audited consolidated balance sheetscông bố bản cân đối kế toán hợp nhất đã qua kiểm toán
- Cực khó publish and be damned, said the defiant editorcứ việc xuất bản đi mặc kệ hậu quả ra sao, viên tổng biên tập bất khuất tuyên bố