publicity
US /pəˈblɪsəti/
Nghĩa
sự quảng bá, sự công khai
Ví dụ
The festival received a lot of publicity in local newspapers and online.
Lễ hội nhận được nhiều sự quảng bá trên báo địa phương và trên mạng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- promotionsự quảng bá tiếp thị
- exposuresự xuất hiện trước công chúng
- advertisinghoạt động quảng cáo tuyên truyền
Collocations
- Dễ get good publicity on televisionđược quảng bá đưa tin tích cực trên sóng truyền hình
- Trung generate positive media publicity for the launchtạo hiệu ứng truyền thông tích cực rầm rộ cho sự kiện ra mắt
- Khó navigate unfavorable adverse publicity during scandalslèo lái xử lý làn sóng truyền thông bất lợi trong bê bối
- Cực khó there is no such thing as bad publicityđược công chúng nhắc đến còn hơn bị chìm vào quên lãng