publication
US /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/
Nghĩa
ấn phẩm; sự xuất bản
Ví dụ
The publication of the annual report is scheduled for next month.
Việc xuất bản báo cáo thường niên được lên lịch vào tháng sau.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- issuesố phát hành ấn phẩm
- periodicalấn phẩm báo chí xuất bản
- releasesự phát hành công bố
Collocations
- Dễ read an interesting weekly publicationđọc một ấn phẩm xuất bản ra hàng tuần thú vị
- Trung publication date of the management guidengày xuất bản phát hành cuốn cẩm nang quản trị
- Khó authoritative peer-reviewed scientific publicationsnhững ấn phẩm công bố khoa học uy tín có bình duyệt chuyên gia
- Cực khó suppress embarrassing leaks prior to publicationbịt miệng ngăn chặn thông tin rò rỉ bẽ bàng trước giờ xuất bản