public
US /ˈpʌblɪk/
adjective, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung Giao thông & đi lại
Nghĩa
công cộng; công chúng
Ví dụ
The new museum will be open to the public starting in June.
Bảo tàng mới sẽ mở cửa cho công chúng bắt đầu từ tháng Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- communitycộng đồng công chúng
- generalchung cho đại chúng
- openmở rộng rãi công khai
Collocations
- Dễ ride on public transportationđi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng
- Trung public relations department press releasethông cáo báo chí từ phòng quan hệ công chúng PR
- Khó stage an initial public offering on the stock exchangetiến hành đợt chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng IPO trên sàn chứng khoán
- Cực khó air dirty laundry in publicvạch áo cho người xem lưng, phơi bày chuyện xấu xa nội bộ trước bàn dân thiên hạ