provide
US /prəˈvaɪd/
Nghĩa
cung cấp
Ví dụ
The hotel will provide free breakfast for all conference attendees.
Khách sạn sẽ cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả người dự hội nghị.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- supplycung ứng tiếp tế
- furnishcung cấp trang bị
- offerđưa ra cung cấp dịch vụ
Collocations
- Dễ provide food and warm clothescung cấp lương thực và quần áo ấm áp
- Trung provide comprehensive customer support servicescung cấp các dịch vụ hỗ trợ khách hàng chu đáo toàn diện
- Khó statutes provide statutory recourse for breachcác điều luật quy định biện pháp khắc phục pháp lý khi xảy ra vi phạm
- Cực khó provide provided that all covenants are honoredquy định với điều kiện tiên quyết là mọi cam kết phải được thực thi