prove
US /pruv/
Nghĩa
chứng minh; tỏ ra
Ví dụ
The test results prove that the new design is safe to use.
Kết quả thử nghiệm chứng minh rằng thiết kế mới an toàn khi sử dụng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- demonstratechứng minh giải thích rõ
- verifyxác minh làm sáng tỏ
- confirmchứng thực xác nhận
Collocations
- Dễ prove your innocence with evidencechứng minh sự vô tội của bản thân bằng chứng cứ
- Trung the new strategy proved highly effectivechiến lược mới đã chứng minh được tính hiệu quả cao vượt trội
- Khó prove decisive in winning the contract tendertỏ ra có tính chất quyết định giúp thắng gói thầu hợp đồng
- Cực khó prove one's mettle in the crucible of criseschứng minh bản lĩnh và khí phách thép qua ngọn lửa thử thách khủng hoảng