proud
US /praʊd/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tự hào
Ví dụ
We are proud to announce the opening of our tenth store.
Chúng tôi tự hào thông báo khai trương cửa hàng thứ mười.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- gratifiedhài lòng tự hào
- honoredvinh dự hãnh diện
Collocations
- Dễ proud parents at graduationnhững bậc cha mẹ tự hào trong ngày con tốt nghiệp
- Trung proud of company accomplishments this yeartự hào về những thành quả công ty đã đạt được trong năm nay
- Khó stand proud among industry peersngẩng cao đầu đầy tự hào giữa các doanh nghiệp cùng ngành
- Cực khó too proud to admit catastrophic misjudgmentsquá đỗi sĩ diện tự ái không chịu thừa nhận những sai lầm phán đoán tai hại