← ← Từ vựng A–Z

protest

US /ˈproʊˌtɛst/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cuộc biểu tình; phản đối

Ví dụ

Workers organized a peaceful protest against the planned factory closure.

Công nhân tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa chống lại kế hoạch đóng cửa nhà máy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
protest gốc protester protestation
Động từVerb
protest gốc
Tính từAdj
protestant
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • objectphản đối phản kháng
  • demonstratebiểu tình phản đối
  • dissentbất đồng quan điểm phản kháng

Collocations

  • Dễ join a peaceful street protest
    tham gia vào một cuộc biểu tình tuần hành hòa bình
  • Trung lodge an official protest against policy changes
    đệ đơn phản đối chính thức trước các thay đổi chính sách
  • Khó shareholders protest excessive executive compensation
    các cổ đông kịch liệt phản đối mức thù lao quá trớn của ban giám đốc
  • Cực khó protest too much, revealing hidden guilt
    chối đây đẩy thanh minh quá mức vô tình để lộ vết tích tội lỗi
Báo lỗi