← ← Từ vựng A–Z

protection

US /prəˈtɛkʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự bảo vệ

Ví dụ

Workers must wear gloves for protection when handling chemicals.

Công nhân phải đeo găng tay để bảo vệ khi xử lý hóa chất.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
protection gốc protector
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
protectively

Từ đồng nghĩa

  • defensesự phòng thủ bảo vệ
  • safeguardbiện pháp che chở bảo hộ
  • securityan ninh sự an toàn

Collocations

  • Dễ sun protection with sunscreen
    bảo vệ làn da khỏi ánh nắng bằng kem chống nắng
  • Trung fire protection systems in commercial buildings
    hệ thống phòng cháy chữa cháy trong tòa nhà thương mại
  • Khó file for bankruptcy protection under statutory law
    nộp đơn xin bảo hộ phá sản theo quy định của pháp luật
  • Cực khó run an extortionate protection racket
    vận hành một đường dây bảo kê tống tiền tàn độc vô nhân tính
Báo lỗi