← ← Từ vựng A–Z

prospect

US /ˈprɑspɛkt/

noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

triển vọng, viễn cảnh

Ví dụ

The prospect of a merger made many employees nervous.

Viễn cảnh sáp nhập khiến nhiều nhân viên lo lắng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
prospect gốc prospector
Động từVerb
prospect gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • outlooktriển vọng tương lai
  • potentialtiềm năng phát triển
  • candidateứng viên triển vọng

Collocations

  • Dễ excited about future career prospects
    hào hứng với những triển vọng sự nghiệp trong tương lai
  • Trung bleak economic prospects for the quarter
    triển vọng kinh tế u ám ảm đạm trong quý tới
  • Khó weigh the prospect of regulatory intervention
    cân nhắc nguy cơ khả năng bị cơ quan chức năng can thiệp xử lý
  • Cực khó prospect for lucrative mineral deposits in uncharted lands
    thăm dò tìm kiếm các mỏ khoáng sản béo bở tại những vùng đất chưa ai khám phá
Báo lỗi