← ← Từ vựng A–Z

proportion

US /prəˈpɔrʃən/

noun Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

tỷ lệ, phần

Ví dụ

A large proportion of our budget goes to employee training.

Một tỷ lệ lớn ngân sách của chúng tôi dành cho đào tạo nhân viên.

Từ đồng nghĩa

  • ratiotỷ số tương quan
  • fractionphần tỷ lệ phân số
  • sharephần tỷ trọng chia sẻ

Collocations

  • Dễ large proportion of students pass
    tỷ lệ lớn sinh viên thi đỗ kỳ thi
  • Trung significant proportion of annual revenue
    một tỷ trọng đáng kể trong doanh thu hàng năm
  • Khó maintain direct proportion between risk and return
    duy trì tỷ lệ thuận cân xứng giữa mức độ rủi ro và tỷ suất sinh lời
  • Cực khó blow issues out of all sensible proportion
    thổi phồng chuyện bé xé ra to vượt quá mọi mức độ hợp lý
Báo lỗi